ung nhọt

Học thuật
Thân thiện
ung nhọt

Một ung nhọt lớn và đỏ xuất hiện trên cánh tay của người đàn ông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhọt lớn, mụn nhọt mủ sưng to gây đau đớn: Chỉ một loại tổn thương da nghiêm trọng, thường mộtnhiễm trùng sâu, mủ, sưng tấy rất đau.
    • (Nghĩa bóng) Tác hại, mối nguy hiểm lớn, điều xấu xa ăn sâu vào xã hội hoặc tổ chức: Dùng để von những vấn đề tiêu cực, nguy hiểm, tồn tại lâu ngày gây hại nghiêm trọng cho một cộng đồng hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Anh ấy phải nhập viện một cái ung nhọtlưng. (Anh ấy phải nhập viện một cái nhọt lớnlưng.)
    • Cái ung nhọt đó sưng to rất đau, cần được bác sĩ chích ra. (Cái nhọt đó sưng to rất đau, cần được bác sĩ rạch ra.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Tham nhũng một ung nhọt của xã hội cần phải bài trừ. (Tham nhũng một mối nguy hại lớn của xã hội cần phải loại bỏ.)
    • Tệ nạn buôn người được coi một ung nhọt cần được thanh toán. (Tệ nạn buôn người được coi một vấn đề xấu xa cần được tiêu diệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ung nhọt xã hội": Cụm từ thường dùng để chỉ những tệ nạn, tiêu cực ăn sâu, lan rộng gây hại cho cộng đồng.

    • Ma túy một ung nhọt xã hội cần được đẩy lùi. (Ma túy một vấn nạn xã hội cần được đẩy lùi.)
  • Dùng trong văn chính luận, báo chí: Từ này thường xuất hiện trong các bài viết mang tính phê phán, lên án các vấn đề nghiêm trọng.

    • Bài báo chỉ ra những ung nhọt trong bộ máy quản lý. (Bài báo chỉ ra những điểm yếu kém, tiêu cực trong bộ máy quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhọt (danh từ): Chỉ tổn thương da nhiễm trùng, mủ, thường nhỏ hơn "ung nhọt".

    • Mặt cậu nổi lên vài cái nhọt. (Mặt cậu nổi lên vài cái mụn nhọt.)
  • Áp-xe (danh từ): Từ chuyên môn y học, chỉmủ hình thành trong do nhiễm trùng, có thể coi đồng nghĩa với "ung nhọt" về mặt y khoa.

    • Bệnh nhân được chẩn đoán bị áp-xe gan. (Bệnh nhân được chẩn đoán bịmủ trong gan.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Áp-xe, nhọt độc.
  • (Nghĩa bóng): Tệ nạn, quốc nạn, căn bệnh (trầm kha), mối họa, điểm đen.
Thành ngữ liên quan
  • "Cái ung nhọt cần được khoét bỏ": Thành ngữ dùng để nhấn mạnh việc cần phải mạnh tay loại bỏ triệt để một vấn đề xấu.
    • Tham nhũng như một cái ung nhọt cần được khoét bỏ khỏi bộ máy. (Tham nhũng như một khối u cần được cắt bỏ khỏi bộ máy.)
ung nhọt

Một ung nhọt lớn và đỏ xuất hiện trên cánh tay của người đàn ông.

  1. dt Nhọt lớn; Tác hại lớn : Nạn ma tuý một ung nhọt nguy hiểm đối với thanh niên.